Image SliderImage SliderImage SliderImage SliderImage Slider

Tin nổi bật:

Góc anh ngữ chuyên ngành

Các thuật ngữ Y học căn bản liên quan đến các chuyên khoa13/01/2017 23:15:54

Các chuyên khoa

  1. Surgery: ngoại khoa
  2. Internal medicine: nội khoa
  3. Neurosurgery: ngoại thần kinh
  4. Plastic surgery: phẫu thuật tạo hình
  5. Orthopedic surgery: ngoại chỉnh hình. đn. orthopedics
  6. Thoracic surgery: ngoại lồng ngực
  7. Nuclear medicine: y học hạt nhân
  8. Preventative/preventive medicine: y học dự phòng
  9. Allergy: dị ứng học
  10. An(a)esthesiology: chuyên khoa gây mê
  11. Andrology: nam khoa
  12. Cardiology: khoa tim
  13. Dermatology: chuyên khoa da liễu
  14. Dietetics (and nutrition): khoa dinh dưỡng
  15. Endocrinology: khoa nội tiết
  16. Epidemiology: khoa dịch tễ học
  17. Gastroenterology: khoa tiêu hóa
  18. Geriatrics: lão khoa. đn. gerontology
  19. Gyn(a)ecology: phụ khoa
  20. H(a)ematology: khoa huyết học
  21. Immunology: miễn dịch học
  22. Nephrology: thận học
  23. Neurology: khoa thần kinh
  24. Odontology: khoa răng
  25. Oncology: ung thư học
  26. Ophthalmology: khoa mắt
  27. Orthop(a)edics: khoa chỉnh hình
  28. Traumatology: khoa chấn thương
  29. Urology: niệu khoa
  30. Outpatient department: khoa bệnh nhân ngoại trú
  31. Inpatient department: khoa bệnh nhân ngoại trú

Lưu ý: – Tên các chuyên khoa thường tận cùng bằng những hậu tố sau:

-logy

-iatry

-iatrics

                                                                                                                     

                                                                                      GV sưu tầm: Nguyễn Thị Lê