Image SliderImage SliderImage SliderImage SliderImage Slider

Tin nổi bật:

Góc anh ngữ chuyên ngành

Một số gốc từ, hậu tố, tiền tố tiếng anh chuyên ngành13/01/2017 23:15:25

11 gốc từ liên quan đến hệ hô hấp.

1. Aden(o): Gland tuyến/hạch
Adenoid(o): Adenoids hạch hạnh nhân/sùi vòm họng
2. Bronch(i)/(o): Bronchus phế quản
Bronchiol(o): Bronchiole tiểu phế quản
3. Laryng(o): Larynx thanh quản
4. Pector(o)/thorac(o): Chest ngực
5. Pharyng(o): Pharynx họng, hầu
6. Phren(o): Diaphram cơ hoành
7. Pneumon(o)/pneum(o): Air, lung khí, phổi
8. Pulmon(o): Lung phổi
9. Rhin(o): Nose mũi
10. Sinus(o): Sinus, cavity xoang
11. Tonsil(o): hạnh nhân, amiđan

 

10 gốc từ chỉ bộ phận trên cơ thể người

1. Brachi-: Arm cánh tay
2. Somat(o)-/corpor(o)-: Body cơ thể
3. Mast(o)-/mamm(o)-: Breast vú
4. Thorac(o)-/steth(o)-/pect(o)-: Chest ngực
5. Ot(o)-/aur(o)-: Ear tai
6. Ophthalm(o)-/ocul(o)-: Eye mắt
7. Cephal(o)-/capit(o)-: Head đầu
8. Stomat(o)-/or(o)-: Mouth miệng
9. Trachel(o)-/cervic(o)-: Neck cổ/cổ tử cung
10. Rhin(o)-/nas(o)-: Nose mũi

 

11 hậu tố chỉ sự rối loạn/bệnh tật

1. -Algia: Pain/ache đau/sự khó chịu
2. -Cele: Hernia thoát vị, lồi
3. -Dynia: Pain đau/sự khó chịu
4. -Itis: Inflammation viêm
5. -Ectasis: Expansion/dilatation giãn/phình
6. -Iasis: Presence of tình trạng bất thường
7. -Malacia: Softening chứng nhuyễn
8. -Pnea: Breating thở
9. -Plasia: Abnormal formation thành lập, phát triển quá mức
10. -Ptosis: Downward displacement vị trí sa xuống thấp
11. -Ptysis: Spitting khạc, nhổ

8 hậu tố chỉ phương thức phẫu thuật

1. -Centisis: Surgical pucture chọc/dò
2. -Desis: Surgical binding làm dính
3. -Ectomy: Surgical removal cắt bỏ/lấy đi
4. -Pexy: Surgical fixation cố định
5. -Plasty: Surgical repair tạo hình/chỉnh hình
6. -Rrhaphy: Suture khâu
7. -Tomy: Cut/incision cắt/mở
8. -Stomy: Permanent opening mở thông/dẫn lưu

5 hậu tố chỉ sự chẩn đoán

1. -Gram: Written/pictorial record bản ghi, hình ghi
2. -Graph: Device for graphic/pictorial recording dụng cụ dùng để ghi
3. -Graphy: An act of graphic/pictorial recording phép ghi, kỹ thuật dùng để ghi
4. -Scope: Device for viewing dụng cụ dùng để xem
5. -Scopy: An act of viewing kỹ thuật dùng để xem

4 tiền tố ( tốc độ và số lượng)

2 tiền tố chỉ tốc độ
1. Brady-: Slow chậm
2. Tachy-: Quick nhanh

2 tiền tố chỉ số lượng
1. Olig/olig(o)-: Few ít
2. Poly-: Many nhiều

 

                                          GV sưu tầm: Nguyễn Thị Lê