Image SliderImage SliderImage SliderImage SliderImage Slider

Tin nổi bật:

Góc anh ngữ chuyên ngành

XUẤT HUYẾT TIÊU HÓA- GASTROINTESTINAL BLEEDING16/05/2017 04:31:58

Một số triệu chứng, nguyên nhân  và các cận lâm sàng thường dùng trong bệnh lí xuất huyết tiêu hóa:

Gastrointestinal  bleeding: xuất huyết tiêu hóa(XHTH)

1/ Nhắc qua về giải phẫu ống tiêu hóa:

Hình minh họa cấu trúc đại thể ống tiêu hóa

Esophagus: thực quản

Upper and lower gastroesophageal sphincters: cơ thắt vòng thực quản trên/dưới

Stomach: dạ dày

Pylorus: môn vị

Small intestine: ruột non. Trong ruột non có:

Duodenum: tá tràng

Jejunum: hỗng tràng

Ileum: hồi tràng

Ileocecal valve: van hồi manh tràng

Caecum: mang tràng

Colon: đại tràng. Trong đại tràng có:

Ascending colon:  đại tràng lên

Transverse colon:  đại tràng ngang

Descending colon:  đại tràng xuống

2/ Phân loại(classification):

XHTH gồm có:

Upper gastrointestinal  bleeding: XHTH trên( từ miệng đến góc tá hỗng tràng- góc Treitz)

Lower gastrointestinal  bleeding: XHTH dưới( từ góc tá hổng tràng xuống đoạn dưới ruột)

3/ Triệu chứng(symptoms):

XHTH thường gặp các triệu chứng sau:

Hematemesis: nôn ra máu

Melena: tiêu phân đen

Hematochezia: tiêu máu đỏ tươi

Epigastric pain: đau thượng vị

Fever: sốt

ARDS: acute respiratory distress syndrome: hội chứng nguy kịch hô hấp cấp(ít gặp)

Lightheadedness: đầu choáng váng

Syncope: ngất

Angina: đau thắt ngực

Dyspnea: khó thở

4/ Nguyên nhân chảy máu(source of bleeding):

Peptic  ulcers: loét dạ dày tá tràng

Esophageal  varices: vỡ giãn tĩnh mạch ở thực quản

Mallory- Weiss  tears: hội chứng Mallory- Weiss

Neoplasm/ cancer: u / ung thư

Erosive esophagitis: viêm loét trợt thực quản

Vascular ectasias: dãn mạch máu

Diverticulitis: viêm túi thừa

Hemorrhoids: trĩ

No source identified: không rõ nguồn gốc(vô căn)

Hình minh họa xuất huyết tiêu hóa do loét dá tràng

5/ Các cận lâm sàng thường dùng trong chẩn đoán(laboratory tests- subclinical tests):

Intestinal  endoscope: nội soi ruột

Complete blood count: đếm tế bào máu toàn phần

BUN: blood urea nitrogen:  đo nồng độ Nito- ure máu

Amylasemia: amylase máu( amylas(o)-: men amylase,  -emia: blood)

ABGs: arterial blood gases: khí máu động mạch

CT scan: computerized tomography– cắt lớp điện toán

   Hình minh họa nội soi dạ dày tá tràng

                                                                                                                                                        GV. Tô Thị Liên

                                                                                                                                      Sưu tầm_Nguồn: TINALPHA LEARNING