HƯỚNG DẪN QUY TRÌNH KỸ THUẬT VỀ MŨI HỌNG MIỆNG
Bộ Y tế đã ban hành Quyết định số 3978/QĐ-BYT ngày 18/10/2012 của Bộ trưởng Bộ Y tế về “Hướng dẫn Quy trình kỹ thuật khám bệnh, chữa bệnh chuyên ngành Tai Mũi Họng”. Đây là căn cứ quan trọng để các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh, người hành nghề và nhân viên y tế triển khai, áp dụng thống nhất các kỹ thuật thuộc chuyên ngành Tai Mũi Họng. Trong những năm gần đây, cùng với sự phát triển nhanh chóng của khoa học kỹ thuật và năng lực chuyên môn của đội ngũ y tế, yêu cầu cập nhật, bổ sung các tiến bộ mới và chuẩn hóa quy trình kỹ thuật ngày càng trở nên cấp thiết. Thực hiện chủ trương này, Quyết định 915/QĐ-BYT ban hành ngày 08/04/2026 về tài liệu chuyên môn hướng dẫn quy trình kỹ thuật Mũi Họng Miệng Tập 1, gồm 228 quy trình kỹ thuật.
DANH MỤC KỸ THUẬT
1.
Phẫu thuật nội soi cắt dây thần kinh vidienne
2.
Phẫu thuật nội soi vùng chân bướm hàm
3.
Phẫu thuật vùng hố dưới thái dương
4.
Phẫu thuật nội soi thắt/ đốt động mạch bướm khẩu cái
5.
Phẫu thuật thắt động mạch sàng
6.
Phẫu thuật nội soi thắt động mạch sàng
7.
Phẫu thuật thắt động mạch hàm trong
8.
Phẫu thuật nội soi thắt động mạch hàm trong
9.
Phẫu thuật dẫn lưu áp xe ổ mắt
10.
Phẫu thuật bít lấp rò dịch não tủy ở mũi
11.
Phẫu thuật nội soi dẫn lưu áp xe ổ mắt
12.
Phẫu thuật nội soi bít lấp rò dịch não tủy ở mũi
13.
Phẫu thuật nội soi điều trị thoát vị não, màng não vùng mũi xoang
14.
Phẫu thuật mở xoang trán đường ngoài (phẫu thuật jacques)
15.
Phẫu thuật nội soi mở xoang trán
16.
Phẫu thuật xoang trán theo đường ngoài có nội soi hỗ trợ
17.
Phẫu thuật nội soi mở lỗ thông xoang trán (lothrop cải tiến)
18.
Phẫu thuật nội soi mở xoang sàng
19.
Phẫu thuật nội soi mở xoang hàm
20.
Phẫu thuật nội soi mở xoang bướm
21.
Phẫu thuật mở xoang hàm đường ngoài (caldwell-luc)
22.
Phẫu thuật nội soi cắt polyp mũi
23.
Phẫu thuật cắt polyp mũi bằng laser
24.
Phẫu thuật nội soi cắt u lành tính hốc mũi
25.
Phẫu thuật nội soi mở các xoang sàng, hàm, trán, bướm
26.
Phẫu thuật nội soi mũi xoang có sử dụng định vị
27.
Phẫu thuật nội soi lấy nang sàn mũi
28.
Phẫu thuật lấy nang sàn mũi
29.
Phẫu thuật cắt phần giữa xương hàm trong ung thư sàng hàm
30.
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần xương hàm trên phối hợp mở cạnh mũi
31.
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần xương hàm trên do ung thư
32.
Mở xoang hàm theo đường trước ống lệ mũi lấy u
33.
Phẫu thuật mở cạnh mũi
34.
Phẫu thuật nội soi mở dẫn lưu/cắt bỏ u nhày xoang
35.
Phẫu thuật nội soi cắt u nhú mũi xoang
36.
Phẫu thuật nội soi cắt u vùng vòm mũi họng
37.
Phẫu thuật nội soi cắt vách mũi xoang
38.
Phẫu thuật cắt u xơ mạch vòm họng theo đường ngoài
39.
Phẫu thuật nội soi cắt u xơ mạch vòm mũi họng
40.
Phẫu thuật nội soi cầm máu mũi
41.
Phẫu thuật cầm máu sau phẫu thuật vùng đầu mặt cổ
42.
Phẫu thuật nội soi tách dính niêm mạc hốc mũi
43.
Phẫu thuật nội soi tách dính niêm mạc hốc mũi bằng laser
44.
Phẫu thuật điều trị tịt cửa mũi sau bẩm sinh
45.
Phẫu thuật nội soi chỉnh hình cuốn mũi giữa
46.
Phẫu thuật nội soi chỉnh hình cuốn mũi dưới
47.
Phẫu thuật cuốn mũi dưới bằng coblator
48.
Phẫu thuật nội soi cắt cuốn dưới
49.
Phẫu thuật bịt lỗ thủng vách ngăn mũi
50.
Phẫu thuật nội soi bịt lỗ thủng vách ngăn mũi
51.
Phẫu thuật chỉnh hình vách ngăn
52.
Phẫu thuật nội soi chỉnh hình vách ngăn mũi
53.
Phẫu thuật nội soi dẫn lưu và đặt ống nong xoang trán
54.
Phẫu thuật chỉnh hình xoang hàm do chấn thương
55.
Phẫu thuật kết hợp xương vùng sàng hàm
56.
Phẫu thuật nâng khối mũi sàng
57.
Phẫu thuật kết hợp xương vùng khối mũi sàng
58.
Phẫu thuật chỉnh hình sống mũi sau chấn thương
59.
Phẫu thuật nội soi dẫn lưu túi lệ
60.
Phẫu thuật nội soi mở lỗ thông mũi xoang qua khe dưới
61.
Đốt điện cuốn mũi dưới
62.
Nội soi đốt điện cuốn mũi dưới
63.
Nội soi bẻ cuốn mũi dưới
64.
Nâng xương chính mũi sau chấn thương
65.
Nội soi sinh thiết u hốc mũi
66.
Nội soi sinh thiết u vòm
67.
Nội soi sinh thiết u vùng mũi xoang
68.
Chọc rửa xoang hàm
69.
Hút rửa mũi xoang theo phương pháp proetz
70.
Nhét bấc mũi sau
71.
Nhét bấc mũi trước
72.
Cầm máu mũi bằng vật liệu cầm máu
73.
Lấy dị vật mũi
74.
Nội soi lấy dị vật mũi
75.
Cầm máu điểm mạch mũi bằng hóa chất
76.
Rút vật liệu cầm máu hốc mũi
77.
Hút rửa mũi, xoang sau mổ
78.
Hút rửa mũi dưới nội soi
79.
Phẫu thuật cắt amiđan
80.
Phẫu thuật cắt amiđan bằng máy
81.
Phẫu thuật cắt amiđan bằng plasma
82.
Phẫu thuật chỉnh hình màn hầu điều trị ngủ ngáy và ngừng thở khi ngủ
83.
Phẫu thuật cắt amiđan bằng laser
84.
Nạo va gây tê
85.
Phẫu thuật nạo va
86.
Phẫu thuật nội soi nạo va bằng máy
87.
Phẫu thuật nội soi nạo va bằng plasma
88.
Phẫu thuật nội soi cầm máu sau nạo va
89.
Phẫu thuật nội soi cắt nang họng miệng
90.
Phẫu thuật nội soi cắt u nang hạ họng/hố lưỡi thanh thiệt
91.
Phẫu thuật tách dính mép trước dây thanh
92.
Phẫu thuật nội soi tách dính dây thanh có tạo vạt niêm mạc
93.
Phẫu thuật nội soi tăng thể tích dây thanh
94.
Phẫu thuật chỉnh hình thanh quản
Điều
trị liệt dây thanh một bên tư thế mở
95.
Phẫu thuật treo sụn phễu
96.
Phẫu thuật nội soi vi phẫu thanh quản lấy bỏ tổn thương dây thanh bằng ống soi
cứng
97.
Phẫu thuật nội soi vi phẫu thanh quản lấy bỏ tổn thương dây thanh bằng ống soi
mềm
98.
Nội soi thanh quản chấm thuốc chống dính
99.
Phẫu thuật nội soi vi phẫu bóc nấm thanh quản
100.
Phẫu thuật nội soi tiêm thuốc vào u hạt thanh quản
101.
Phẫu thuật nội soi cắt u nhú thanh quản
102.
Phẫu thuật nội soi cắt u thanh quản bằng laser
103.
Phẫu thuật nội soi cắt u thanh quản bằng sóng cao tần
104.
Phẫu thuật nội soi cắt thanh quản do ung thư bằng laser
105.
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần dây thanh trong điều trị liệt dây thanh hai bên
tư thế khép
106.
Phẫu thuật nội soi cắt dây thanh bằng laser điều trị liệt dây thanh hai bên tư
thế khép
107.
Phẫu thuật cắt nang sàn miệng
108.
Phẫu thuật lấy thiết bị sau chỉnh hình sẹo hẹp thanh hoặc khí quản
109.
Cắt phanh lưỡi
110.
Phẫu thuật cắt u lưỡi (phần lưỡi di động)
111.
Phẫu thuật cắt u lưỡi (phần lưỡi di động) bằng laser
112.
Phẫu thuật cắt một phần đáy lưỡi qua đường miệng
113.
Phẫu thuật cắt ung thư đáy lưỡi
114.
Phẫu thuật đốt laser điều trị các tổn thương vùng họng miệng
115.
Phẫu thuật cắt u lành tính vùng họng bằng laser
116.
Chích áp xe sàn miệng
117.
Chích áp xe quanh amidan
118.
Cầm máu sau phẫu thuật cắt amidan hoặc nạo va
119.
Cầm máu sau phẫu thuật cắt amiđan (gây mê)
120.
Lấy dị vật họng miệng
121.
Lấy dị vật hạ họng
122.
Khâu phục hồi tổn thương đơn giản miệng, họng
123.
Chấm họng (làm thuốc vùng họng)
124.
Bơm thuốc thanh quản
125.
Khí dung mũi họng
126.
Chích áp xe thành sau họng
127.
Nội soi hoạt nghiệm thanh quản
128.
Nội soi hạ họng ống cứng chẩn đoán
129.
Nội soi hạ họng ống mềm chẩn đoán
130.
Nội soi hạ họng ống cứng lấy dị vật
131.
Nội soi hạ họng ống mềm lấy dị vật
132.
Nội soi hạ họng ống cứng sinh thiết u
133.
Sinh thiết u họng miệng
134.
Nội soi thanh quản ống cứng lấy dị vật
135.
Nội soi thanh quản ống mềm lấy dị vật
136.
Nội soi thanh quản ống cứng sinh thiết u
137.
Nội soi thanh quản ống mềm sinh thiết u
138.
Phẫu thuật mở khí quản thể khó
139.
Phẫu thuật mở khí quản
140.
Phẫu thuật nội soi cắt u khí quản ống cứng
141.
Phẫu thuật nội soi cắt u khí quản ống mềm
142.
Phẫu thuật nội soi cắt u khí quản bằng laser
143.
Phẫu thuật nội soi cắt u phế quản ống mềm
144.
Phẫu thuật nội soi nong, đặt stent hẹp thanh khí quản
145.
Phẫu thuật nội soi nong hẹp thanh khí quản
146.
Phẫu thuật cắt sẹo hẹp thanh khí quản bằng laser
147.
Phẫu thuật chỉnh hình sẹo hẹp thanh khí quản bằng mảnh ghép sụn
148.
Nối khí quản tận - tận
149.
Phẫu thuật vi phẫu cắt nẹp phễu thanh thiệt 2 bên
150.
Phẫu thuật đặt van phát âm sau cắt thanh quản toàn phần
151.
Phẫu thuật chỉnh hình khí quản và thanh quản
152.
Phẫu thuật chỉnh hình thanh quản sau chấn thương
153.
Phẫu thuật chỉnh hình khí quản sau chấn thương
154.
Phẫu thuật nội soi chỉnh hình khí quản sau chấn thương
155.
Nội soi nong hẹp thực quản
156.
Nội soi nong hẹp thực quản có stent
157.
Thay ống mở khí quản
158.
Phẫu thuật chỉnh hình lỗ mở khí quản
159.
Nội soi thanh quản ống mềm chẩn đoán
160.
Nội soi thanh quản ống cứng chẩn đoán
161.
Phẫu thuật khâu nối thần kinh ngoại biên vùng mặt cổ
162.
Phẫu thuật thắt động mạch cảnh ngoài
163.
Phẫu thuật thắt tĩnh mạch cảnh trong
164.
Phẫu thuật tạo hình lưỡi sau cắt u ác tính
165.
Phẫu thuật cắt u đáy lưỡi/hạ họng theo đường mở xương hàm dưới không tái tạo
166.
Phẫu thuật cắt ung thư đáy lưỡi/hạ họng theo đường mở xương hàm dưới không tái
tạo
167.
Phẫu thuật cắt u hạ họng/đáy lưỡi theo đường trên xương móng
168.
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ
169.
Cắt chỉ sau phẫu thuật
170.
Thay băng vết mổ
171.
Chích áp xe vùng đầu cổ
172.
Phẫu thuật phục hồi tái tạo dây thần kinh vii đoạn ngoài sọ
173.
Phẫu thuật nối dây thần kinh vii trong xương chũm
174.
Phẫu thuật lấy tổn thương vùng chân bướm hàm
175.
Phẫu thuật cắt u đáy lưỡi/hạ họng theo đường mở xương hàm dưới có tái tạo
176.
Phẫu thuật mở xương hàm dưới cắt họng miệng do ung thư có tái tạo bằng vạt da
cơ
177.
Phẫu thuật lấy vạt da cơ ngực lớn tạo hình vùng mất chất vùng đầu cổ
178.
Phẫu thuật tạo hình khuyết thiếu họng - màn hầu
179.
Phẫu thuật tạo hình khuyết thiếu họng - thực quản
180.
Phẫu thuật cắt hạ họng bán phần
181.
Phẫu thuật nội soi cắt ung thư hạ họng bằng laser
182.
Phẫu thuật cắt hạ họng - thanh quản bán phần có tạo hình
183.
Phẫu thuật cắt hạ họng - thanh quản toàn phần
184.
Phẫu thuật cắt thanh quản toàn phần
185.
Phẫu thuật cắt thanh quản bán phần đứng
186.
Phẫu thuật cắt thanh quản bán phần ngang trên thanh môn
187.
Phẫu thuật mở sụn giáp cắt dây thanh
188.
Phẫu thuật cắt mỏm trâm theo đường miệng
189.
Phẫu thuật mở cạnh cổ dẫn lưu áp xe
190.
Phẫu thuật mở cạnh cổ lấy dị vật
191.
Chích rạch áp xe rò xoang lê
192.
Phẫu thuật lấy đường rò sống mũi
193.
Phẫu thuật cắt ung thư sàn miệng giai đoạn sớm
194.
Phẫu thuật lấy đường rò khe mang i có bộc lộ dây vii sử dụng máy dò thần kinh
195.
Phẫu thuật lấy nang rò khe mang ii
196.
Phẫu thuật lấy đường rò xoang lê
197.
Phẫu thuật nội soi đóng lỗ rò xoang lê bằng laser/nhiệt
198.
Phẫu thuật lấy nang rò giáp lưỡi thể đáy lưỡi
199.
Phẫu thuật lấy nang rò giáp lưỡi
200.
Phẫu thuật cắt kén hơi thanh quản
201.
Phẫu thuật nội soi cắt u máu hạ họng - thanh quản
202.
Phẫu thuật cắt thùy nông tuyến mang tai-bảo tồn dây vii
203.
Phẫu thuật cắt tuyến mang tai có hoặc không bảo tồn dây vii
204.
Phẫu thuật mở cổ bên lấy tổn thương
205.
Phẫu thuật lấy khối u khoảng bên họng
206.
Phẫu thuật cắt bỏ u thành bên họng lan lên đáy sọ có kiểm soát bằng kính hiển
vi và nội soi
207.
Phẫu thuật nội soi cắt u mũi xoang xâm lấn nền sọ sử dụng định vị
208.
Phẫu thuật nội soi cắt u vùng hố yên sử dụng định vị
209.
Phẫu thuật lấy hốc mắt do ung thư xâm lấn các xoang mặt
210.
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần xương hàm trên
211.
Phẫu thuật cắt toàn bộ xương hàm trên
212.
Phẫu thuật cắt u vùng họng miệng
213.
Phẫu thuật cắt u vùng niêm mạc má
214.
Phẫu thuật cắt ung thư lưỡi phần di động bằng laser
215.
Phẫu thuật cắt lưỡi phần di động do ung thư
216.
Phẫu thuật nội soi cắt u phế quản ống cứng
217.
Nội soi hạ họng ống mềm sinh thiết
218.
Nội soi thực quản ống cứng chẩn đoán
219.
Nội soi thực quản ống mềm chẩn đoán
220.nội
soi thực quản ống cứng lấy dị vật
221.
Nội soi thực quản ống mềm lấy dị vật
222.
Nội soi thực quản ống cứng sinh thiết
223.
Nội soi thực quản ống mềm sinh thiết
224.
Tiêm botulinum toxin dây thanh
225.
Phẫu thuật nội soi cắt / đốt thần kinh mũi sau
226.
Đốt họng hạt bằng nhiệt
227.
Phẫu thuật tạo hình họng, màn hầu bằng vạt cơ - niêm mạc thành sau họng
228.
Phẫu thuật phục hồi tổn thương phức tạp miệng, họng bằng vạt cân cơ
Nguồn:
Bộ Y tế. (2026). Quyết định 915/QĐ-BYT nagy 08/04/2026 Về
việc ban hành tài liệu chuyên môn “hướng dẫn quy trình kỹ thuật về mũi họng miệng
- tập 1”.
https://thuvienphapluat.vn/van-ban/The-thao-Y-te/Quyet-dinh-915-QD-BYT-2026-Tai-lieu-Huong-dan-quy-trinh-ky-thuat-ve-Mui-Hong-Mieng-Tap-1-701271.aspx
Người
tham khảo: Phạm Thị Thảo
- Bộ Y tế xây dựng hệ thống dữ liệu tập trung về khám chữa bệnh và hành nghề y trên toàn quốc
- Hướng dẫn chẩn đoán, điều trị viêm gan vi rút B
- Hướng dẫn chẩn đoán và điều trị dinh dưỡng cho người bệnh ung thư
- NGÀY THẾ GIỚI PHÒNG CHỐNG VIÊM GAN
- PHÒNG NGỪA VIÊM PHỔI LIÊN QUAN THỞ MÁY (VAP): VAI TRÒ CỦA ĐIỀU DƯỠNG HỒI SỨC TRONG BẢO VỆ NGƯỜI BỆNH